| Đại Đội 31 | |||
| - Đinh Văn Đạt | 312 | SĐ7 tử trận vào cuối năm 1974 tại Mỹ Tho | |
| - Khổng Minh | 313 | Tử trận tại Vĩnh Long năm 1974 | |
| - Vũ Như Quyết | 313 | ||
| - Lê Văn Hoàng | 314 | Tử trận tại Chương Thiện | |
| - Nguyễn Tri Thông | 314 | Tử trận tại Pleiku | |
| - Phan Trường Chiến | 314 | Bị Việt Cộng xử tử tại Giồng Riềng, Rạch Giá năm 1978. | |
| - Võ Văn Tiếng | 314 | TĐ7/TQLC - Tử trận tại Thuận An vào cuối tháng 3 năm 1975 | |
| - Cao Hữu Võ | 314 | Chết tại trại tù Trảng Lớn vì đạp mìn 3 râu năm 1975. | |
| Đại Đội 32 | |||
| - Phùng Đình Kiền | 321 | Tử trận năm 1974 | |
| - Nguyễn Văn Cự | 321 | Tử trận tại Phước Tuy | |
| - Dương Bá Thịnh | 322 | TĐ 544 T/K Kiến Phong, tử trận năm 1974 | |
| - Lê Bá Huy | 322 | Tử trận tại Long An vào cuối cuộc chiến tháng 4 năm 1975 | |
| - Trương Hoàng Ven | 322 | Sư Đoàn 1, tử trận năm 1974 tại Quảng Trị | |
| - Trương Văn Thượng | 322 | Tử trận đầu năm 1974 tại Quảng Ngãi | |
| - Từ Văn Phát | 322 | Tử trận tại Long Khánh vào năm 1974 | |
| - Hoàng Bá Thường | 324 | SĐ 23, tử trận tại Ban-Mê-Thuột | |
| - Nguyễn Trọng Thuận | 324 | Tử trận tại Kiến Phong vào cuối năm 1973 | |
| - Trần Văn Lớn | 324 | Đã hy sinh khoảng tháng 7/1974 trong lúc đơn vị trên đường chuyển quân đã bị VC phục kích ở gần Trảng Bom. | |
| - Trần Văn Quí | 321 | Hy sinh tại Kontum ngày 6 tháng 2 năm 1974 (Xem hình và thư) | |
| Đại Đội 33 | |||
| - Đinh Gia Hùng | 33? | Tử trận tại chi khu Mỹ An, Tiểu khu Kiến Phong năm 1974. | |
| - Hà Vĩnh Giao | 332 | Tử trận tại Đà Nẵng năm 1974 | |
| - Lê Ngọc Hải | 332 | Tử trận tại Ba Xuyên | |
| - Lưu Quang Trung | 332 | Tử trận ở Tiểu Khu Quảng Đức năm 1974 | |
| - Trương Hoàng Ven | 332 | Sư Đoàn 1 tử trận năm 1974 tại Quảng Trị | |
| - Đinh Đức Thịnh | 333 | TĐ/544 ĐPQ Tỉnh Kiến Phong, tử trận năm 1974 | |
![]() |
332 | Hy sinh tại Chương Thiện ngày 30 tháng 7 năm 1974 (Xem hình) | |
| - Nguyễn Văn Kiệm | 332 | Tử trận tại Định Tường năm 1974 | |
| - Trần Văn Lung | 332 | Tử trận tại Vĩnh Long năm 1974 | |
| - Kha Nghệ | 333 | Tử trận tại Cần Thơ | |
| - Nguyễn Điền | 333 | Tử trận tại Bà Rịa vào tháng 3 năm 1974 (Trung-đội
trưởng Trung đội Trinh-sát ở Bà-Rịa. Trong một cuộc hành-quân, Điền bị VC bắn xuyên nón sắt vào đầu và tử-trận, xác được chôn tại Nghĩa-trang Quân-đội Biên-hòa!) |
|
![]() |
- Nguyễn Hùng Quân | 333 | Cướp vũ khí vượt ngục, bị bắn chết tại Ấp Tây Sơn , Darlac ngày 19-11-80. |
| - Trần Đức Hiếu | 333 | Tử trận tại Kiến Phong (Cao Lãnh) vào tháng 3 năm 1975 | |
| - Kha Tắc | 334 | Tử trận tại Cần Thơ | |
| - Lưu Bỉnh Nguyên | 334 | Bị phục kích tử thương tại Giáo Đức (Định Tường trên đường tải thương từ Hồng Ngự (Kiến Phong) đầu năm 1975 | |
| - Nguyễn Đức Đại | 334 | Tử trận tại Kiến Phong năm 1974 | |
| - Nguyễn Văn Được | 334 | Tử trận tại Vĩnh Long vào tháng 2 năm 1975 | |
| - Trịnh Văn Chung | 334 | Tử trận tại Chương Thiện | |
| Đại Đội 34 | |||
| - Nguyễn Hữu An | 341 | Tử trận tại Biên Hoà 1974 | |
| - Nguyễn Hữu Trí | 341 | Tử trận tại Bình Long | |
| - Nguyễn Luật Pháp | 341 | Tử trận tại Đồng Tháp 1974 | |
| - Nguyễn Ngọc Nhụy | 341 | Tử trận năm 1974 | |
| - Nông A Xìn | 341 | Tử trận tại Hồng Ngự, Kiến Phong năm 1974 | |
| - Trần Thanh Hùng | 341 | Tử trận tại Chương Thiện năm 1974 | |
| - Bùi Dương Minh | 342 | Trung Đoàn 53, SĐ 23 - Tử trận tại đồi ngã ba Kiến Đức, Tiểu Khu Quảng Đức vào ngày 3 tháng 12 năm 1973 | |
| - Tây Tú Bành | 342 | SĐ Nhảy Dù - Tử trận tại Thường Đức (cao độ 1062) | |
| - Phạm Bá Ruân | 342 | Tử trận tại Vĩnh Long năm 1974 | |
| - Lương Hồng Sơn | 343 | Phục vụ tại tiểu đoàn 274 ĐPQ TK Bình Thuận, đã tử trận tại mặt trận Phú Hội, Tiểu Khu Bình Thuận ( Phan Thiết ) vào tháng 12 năm 1974. | |
| - Nguyễn Văn Phú | 343 | Tử trận tháng 1 năm 1975 | |
| - Hồ Mai | 344 | Trung Đoàn 53, SĐ 23 - Tử trận tại đồi ngã ba Kiến Đức, Tiểu Khu Quảng Đức vào ngày 3 tháng 12 năm 1973 | |
| - Phạm Trung Thực | 344 | BC Nhảy Dù tử trận năm 1974 | |
| Đại Đội 35 | |||
| - Mai Bá Hon | 351 | Tử trận năm 1974 | |
| - Từ Văn Phùng | 352 | Tử trận tại Vĩnh Long năm 1974 | |
| - Huỳnh Chợ | 352 | Tử trận tại Bình Thuận năm 1974 | |
| - Huỳnh Ngọc Long | 353 | Tử trận tại Chương Thiện năm 1974 | |
| Đại Đội 31 | |||
| - Lê Viết Hùng | 312 | Mất vì bệnh vào ngày 22 tháng 5 năm 2009 | |
| Đại Đội 33 | |||
| - Trần Văn Phước | 331 | Thương phế binh đã qua đời tại Việt Nam trong nghèo đói tại quê nhà ở Rạch Giá. | |
| - Trần Tuấn Hải | 332 | Đã đi tù cs khoảng 3 năm, và đã từ trần trên đường vượt biển tìm TỰ DO | |
| - Đỗ Viết Hùng | 333 | Mất vì bệnh tại Sài Gòn 09-2009 | |
| Đại Đội 35 | |||
| - Lưu Thanh Vũ | 352 | Mất năm 1981 | |
| - Dương Viết Tuấn | 352 | Mất vì tai nạn tại miền Tây năm 1981 |

Ảnh Thương Tiếc của nhiếp ảnh gia Nguyễn Ngọc Hạnh; Designed by: CSVSQ Bùi Đức Tính