Photography Glossary - Danh từ nhiếp ảnh

English - Việt ngữ

Aperture - Khẩu độ (độ mở của ống kính).

Aperture priority - Ưu tiên khẩu độ.

Angle of view - Góc nhìn (thị giác).

Background - Hậu cảnh (phông nền).

Backlight - Ánh sáng từ phía sau của đối tượng, thường dùng để làm nổi đối tượng đối với hậu cảnh.

Backlight photography - Chụp trái sáng (chụp ngược sáng).

Backlit - Chiếu sáng từ phía sau.

Bracketing - Chụp một cảnh nhiều lần với độ phơi sáng thay đổi.

Bulb - Cách để màn chập (shutter) mở cho tới khi người chụp hình nhả nút bấm màn chập ra. Đây là một cách phơi sáng lâu hơn 30 giây.

Camera body - Thân máy ảnh.

Color balance - Cân bằng mầu sắc.

Color temperature - Nhiệt độ của mầu sắc. Mầu trắng xanh (blueist white) là mầu mát. Mầu trắng vàng (yellowist white) cho đến mầu đỏ là những mầu ấm.

Composition - Bố cục.

Contrast - Tương phản.

Close-up - Chụp gần, cận ảnh.

Depth of field - Độ nét sâu.

Diffuser - Dụng cụ tản ánh sáng.

Digital camera - Máy ảnh kỹ thuật số.

Digital image - Hình cấu tạo bằng kỹ thuật số.

Exposure - phơi sáng.

Autoexposure - Phơi sáng tự động.

Exposure value - lượng phơi sáng.

Exposure compensation - Thêm hay bớt phơi sáng.

Exposure control - Điều chỉnh phơi sáng .

Exposure triangle - Tam giác phơi sáng.

Long exposure - Phơi sáng lâu.

Multiple exposure - Chụp nhiều lần trên cùng một tấm hình.

Over-exposure - Phơi sáng dư thừa.

Under-exposure - Phơi sáng thiếu.

Flash - Đèn chớp.

Built-in flash - Đèn chớp có sẵn trong máy ảnh.

External flash - Đèn chớp nằm bên ngoài máy.

Pop-up flash - Đèn chớp nằm gọn trong máy ảnh, phải bấm nút để đèn bật lên.

Flash diffuser - Dụng cụ làm tản ánh sáng của đèn chớp.

Fill flash Ánh sáng bổ túc vào chỗ tối.

F-stop - Trị số của khẩu độ. Còn gọi là F-number, F-ratio, focal ratio hay là relative aperture. Thí dụ từ khẩu độ lớn đến nhỏ: F/0.7, F/0.8, F/1.0, F/1.2, F/1.4, F/1.7, F/2.0, F/2.4, F/2.8, F/3.3, F/4.0; F/4.8, F/5.6, F/6.7, F/8, F/9.5, F/11, F/13, F/16, F/19, F/22, F/27, f/32.

Film camera - Máy ảnh thâu hình vào âm bản (negative).

Filter - kính lọc.

Blue filter - Kính lọc làm tăng mầu xanh da trời.

Close-up - Filter Dùng trong chụp hình cận cảnh, giúp tăng tỷ lệ phóng đại.

Polarizing filter - Kính lọc phân cực ngăn ánh sáng phản chiếu.

Circular polarizing filter - Kính lọc phân cực xoay được thường gồm 2 phần, một phần gắn chặt vào đầu lens, phần kia có thể xoay tròn để phân cực ánh sáng. CPL hữu ích cho các buổi chụp ngoài trời, có thể làm cho màu sắc của ảnh ấn tượng hơn. CPL cũng ngăn những tia sáng từ những hướng không cần thiết đi vào tấm ảnh. CPL rất tốt khi chụp mặt nước, chụp qua tấm kính, etc. Nếu không có CPL, rất khó chụp qua kính vì lúc đó nó giống cái gương, ta chỉ ghi được hình ảnh phản chiếu trên nó mà thôi.

Linear polarizing filter - Kính lọc phân cực tuyến tính.

Neutral density filter - Kính lọc làm giảm độ sáng, nhưng không làm thay đổi mầu.

Protector filter - Kính lọc bảo vệ ống kính, không có hiệu ứng gì đối với ánh sáng.

Sky filter - Kính lọc giúp làm giảm bớt sắc hồng của ánh sáng, thường được dùng trong các buổi chụp ngoài trời. Sky filter giúp cho sắc da đẹp hơn khi chụp chân dung, hạn chế các tia sáng phản từ các đối tượng khác nằm gần đối tượng chính. Sky Filter cũng có công dụng như protector filter.

Softener Filter - Kính lọc làm giảm độ nét của hình ảnh.

Cross Screen, Star 4-6-8 - Kính lọc tạo hiệu ứng loé sáng hình cánh sao.

Ultra violet filter - Kính lọc ngăn tia tử ngoại (tia cực tím).

Focus - Canh nét.

Auto focus - Tự động canh nét.

Manual focus - Người chụp tự canh nét.

Focus point - Điểm lấy nét.

Focus lock - Khóa nét.

Point of focus - Điểm canh nét.

Out of focus - Ngoài vùng nét.

Focal length - tiêu cự.

Fixed focal length - Ống kính có tiêu cự không thay đổi.

Adjustable focal length - Ống kính có tiêu cự thay đổi như zoom lens.

Foreground-  tiền cảnh.

Full frame - Hình nguyên vẹn như thấy qua ống kính, không bị máy ảnh cắt xén.

Image sensor - Bộ phận trong máy ảnh chuyển đổi hình ảnh quang học thành ra những tín hiệu điện tử. Còn gọi là bộ cảm biến ảnh. Khả năng thu nhận hình của bộ cảm biến ảnh được đo lường bằng số triệu điểm thu nhận (mega pixels).

Image stabilization - Kỹ thuật ổn định, chống rung động làm mờ hình ảnh. Gọi bằng nhiều cách: image stabilizer (Canon), vibration reduction (Nikon), steady shot (Sony), image stablization (Olympus), shake reduction (Pentax).

High density range (HDR) - Kỹ thuật ghép nhiều hình chụp với tiền cảnh, trung cảnh và hậu cảnh đều có độ nét cao.

Histogram - Biểu đồ ảnh chụp.

ISO International Organization for Standardization - sáng chế cách đo độ nhậy của phim.

JPEG - Kỹ thuật ép hình số (digital image) để làm giảm kích thước lưu trữ mà không làm thiệt hại phẩm chất. Kỹ thuật này do Joint Photographic Experts Group (JPEG) sáng chế.

Lens - Ống kính.

Wide angle lens - Ống kính có góc nhìn (thị giác) rộng.

Macro lens - Ống kính chụp gần (cận ảnh).

Telephoto lens - Ống kính có tiêu cự thay đổi (để mang đối tượng đến gần hoặc ra xa), còn gọi là zoom lens.

Zoom lens - Ống kính có tiêu cự thay đổi (để mang đối tượng đến gần hoặc ra xa, còn gọi là telephoto lens).

Fish-eye lens - Ống kính lồi như mắt cá có thị giác lớn hơn ống kính có góc nhìn rộng (wide angle lens).

Interchangeable lens - Ống kính khác nhau dùng chung với một thân máy ảnh.

Fast lens Ống kính nhanh (có khẩu độ lớn).

Single lens reflex (SLR) - Loại máy ảnh có gương hay lăng kính bên trong thân máy giúp cho người chụp hình nhìn thấy hình ảnh thực sự ở bên ngoài qua ống kính. Loại máy ảnh viewfinder (lỗ nhắm) khác với loại máy ảnh SLR ở chỗ là người chụp nhắm hình qua lỗ nhắm. Hình nhìn thấy qua lỗ nhắm có thể khác với hình máy ảnh nhìn thấy qua ống kính.

Digital Single Lens Reflex - Máy ảnh số với ống kính đơn dùng gương phản chiếu.

Liquid-crystal display (LCD) - Màn ảnh cấu tạo bằng một chất lỏng để giữa hai lớp kính mỏng.

Lighting - Thắp sáng.

Memory card - Thẻ nhớ.

Memory card storage capacity - Dung lượng của thẻ nhớ.

Menu - Bản tóm tắt những đặc tính và chức năng của máy ảnh để người sử dụng tham khảo.

Metering - Đo ánh sáng.

Partial metering - Đo ánh sáng một phần.

Center-weighted metering - Đo sáng trung bình ưu tiên vùng trung tâm.

Spot metering - Đo sáng điểm.

Through the lens metering - Đo sáng thông qua ống kính.

Monitor - Màn ảnh xem hình.

Monochrome - Đen trắng hoặc một mầu.

Monopod - Chân máy ảnh (một nhánh).

Negative Âm bản.

Night photography - Chụp hình ban đêm.

Noise Nhiễu - ảnh do phơi sáng lâu hoặc độ nhậy (ISO) cao.

Object distance - Khoảng cách từ máy ảnh đến đối tượng.

Panning - Lia máy.

Photojournalism - Chụp hình thời sự.

Pull zoom - Dựt zoom.

Raw image - Hình nguyên thủy chưa điều chỉnh. Còn được gọi là âm bản số (digital negative).

Resolution - Độ phân giải (pixel per inch).

Reflector - Dụng cụ phản chiếu ánh sáng.

Reflex Mirror - Gương lật.

Rule of thirds - nguyên tắc 1/3.

Saturation - Làm đậm mầu.

Sensitivity - Độ nhậy sáng.

Sharpness - Độ nét.

Shooting mode - Chế độ chụp hình.

Full auto mode (A) - Chế độ chụp hình hoàn toàn tự động.

Programmed mode (P) - Chế độ lập trình: máy ành tự động chọn các thông số, chừa lại một vài thông số khác cho người chụp tự chỉnh.

Manual mode (M) - Chế độ chụp hình chỉnh tay hoàn toàn.

Portrait mode - Chế độ chụp chân dung (ưu tiên mở khẩu lớn để xoá hậu cảnh).

Landscape mode - Chế độ chụp phong cảnh (ưu tiên đóng khẩu nhỏ để đạt độ nét sâu nhất).

Macro mode - Chế độ chụp cận cảnh.

Single frame, single shot - Mỗi lần bấm máy chụp một hình.

Shot - Chụp hình.

Burst shots-continuous shots - Chụp liên tục.

Timer shots - Chụp theo giờ.

Interval shots - Chụp cách quãng.

Speed - Vận tốc.

Shutter - Màn chập.

Shutter speed - Tốc độ của màn chập, tốc độ chụp hình.

Shutter priority - Tốc độ của màn chập ưu tiên.

Still life - Tĩnh vật.

Temperature white balance - Cân bằng trắng theo nhiệt độ màu.

Tagged Image File Format (TIFF) - Một hình thức lưu trữ hình ảnh mà kích thước không bị ép lại.

Timer - Máy bấm giờ.

Tripod - Chân máy ảnh (ba nhánh).

Viewfinder - Lỗ nhắm.

White balance - Cân bằng trắng.

Direct sunlight (day light) - Ánh sáng mặt trời trực tiếp.

Incandescent - Ánh sáng của bóng đèn giây tóc tungsten.

Flourescent - Ánh đèn néon.

Cloudy - Trời nhiều mây.

Shade - Trong bóng mát.

Zoom - Làm hình lớn hơn.

Digital zoom - Kỹ thuật làm hình lớn dùng trong những máy ảnh nhỏ, khi mà chiều dài của ống kính không thay đổi được.

Optical zoom - Thay đổi tiêu cự ống kính zoom để làm cho hình lớn hơn. Phương pháp này tạo hình ảnh trung thực và sắc nét hơn so với digital zoom.

 


KỸ THUẬT

Cách Set up iPad có thể gọi và nhận phone calls từ iPhone
Gõ tiếng Việt bằng Telex & VNI trong Windows 10 (11) hay trong iPhone  
Setup Facebook account security khỏi bị thiên hạ đánh cắp
Gõ chữ Việt bằng Telex & VNI in Windows 10
12 Nút F trên bàn phím
Vài chức năng mới trong Windows 10
Cách đánh tiếng Việt trên Google Chrome browser  
Cách set up Gmail mail account chống hack  
Cách set up Yahoo mail account chống hack
Gõ chữ Việt trong Gmail không cần software...
Thunderbird Email Client
Gõ chữ Việt trên IOS 7 (Iphone & Ipad)  
Cách dùng Windows System Restore trong Wins 8.x
Kỹ Thuật chụp hình: Xoá phông, làm mờ hậu cảnh (background)
Shutdown icon trong Windows 8.x
Gõ chữ Việt trong Win 8
Cách làm Win8 (Enterprise) To Go trong USB portable HDD
Cách tạo hình trở thành pencil drawing bằng Photoshop
Cách dùng Photoshop để resize nhiều hình cùng 1 lúc
Photography Glossary - Danh từ nhiếp ảnh
Nhiếp ảnh - Kỷ thuật xóa background
Dùng downloadhelper add-on trên Firefox browser để lấy video, audio etc...
Cách đánh tiếng Việt không cần bộ gõ tiếng Việt như VPS, Unikey...
Cách gõ tiếng Việt  có dấu trong Windows
26 Easy ways to Speed up Windows 7
Tìm hiểu GPS
Cách log in vào Web mail cho vị nào có hơn 1 Gmail accounts.
Dùng Acronis True Image (ati) để back up và restore...
Cách thức cài email client trong Gmail
Chuyển clip từ youtube qua video
Download và cách dùng VPSKeys để gõ chữ Việt
Multiboot Windows
Cách thức download tài liệu từ youtube
Internet và an toàn thư Điện Tử
POP và IMAP
Cách thức enable POP và IMAP trong Gmail
Cách tạo nhóm địa chỉ email
6 điều cần biết về Windows 7
7 điều cần biết về Windows 7
Dùng Windows XP để gõ chữ Việt
Dùng Windows Vista để gõ chữ Việt
Download file từ Youtube
Điều chỉnh Browser để đọc chữ Việt
Gõ chữ Việt không cần mhu liệu hỗ trợ
Gõ chữ Việt bằng VPS
Gõ chữ Việt bằng WinVN
Gõ và chỉnh chữ Việt bằng Unikey
Gõ chữ Việt bằng UniKey
Chỉ dẫn gia nhập diễn đàn Bất Khuất
Bảo vệ E-mail Address book
Máy PC chạy chậm
Tăng tốc độ up/download ...
Nhu liệu play video/audio

Download

VPSKeys 4.3
Unikey  32 bit  64 bit
Adobe acrobat reader
Winzip
WinRAR
TeamViewer
Mozilla Firefox
PowerPoint Viewer